| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử bị mất đi hoặc được thêm một hay nhiều electron | |
| Compound words containing 'ion' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ion hoá | 2 | biến các phân tử, nguyên tử khí thành các ion |
Lookup completed in 172,874 µs.