bietviet

kém

Vietnamese → English (VNEDICT)
to be less than, inferior, poor, lack, be missing, be short of, weak, not very
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj less không kém | nothing less than dim; weak
adj less trí nhớ kém | weak memory
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở mức thấp so với cái đưa ra để so sánh sản lượng lúa năm nay kém năm ngoái ~ cô em kém cô chị năm tuổi
A ở trình độ hoặc khả năng thấp hơn so với cái trung bình học lực kém ~ mắt kém ~ khả năng tiếp thu hơi kém
A ở mức thấp hơn, giảm sút so với bình thường dạo này ăn ngủ đều kém ~ mặt kém vui ~ học lực càng ngày càng kém
A còn thiếu bao nhiêu đó mới đủ số tròn được nói đến sáu giờ kém hai mươi phút ~ kém hai tuổi nữa là tròn bảy mươi
A [giá thóc, gạo] đắt, cao so với mức bình thường thóc cao gạo kém
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,677 occurrences · 100.2 per million #1,201 · Core

Lookup completed in 179,260 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary