| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to pull, drag, draw, tow | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to pull; to tug; to strain | kéo một sợi dây | to pull at a rope |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | dụng cụ dùng để cắt gồm có hai lưỡi thép chéo nhau, gắn với nhau bằng một đinh chốt | dùng kéo để cắt vải |
| V | làm cho di chuyển hoặc làm cho căng thẳng ra, bằng tác động của một lực truyền qua một điểm nối | nó kéo cái chăn lại ~ kéo cờ trắng xin hàng |
| V | di chuyển hoặc làm cho di chuyển với số lượng nhiều, nối tiếp nhau theo cùng một hướng | bà con kéo đến thăm ~ mây kéo đầy trời |
| V | tập hợp nhau lại thành nhóm [thường để làm việc xấu] | kéo bè kéo đảng |
| V | làm cho phát ra tiếng nhạc hoặc tiếng báo hiệu, bằng động tác kéo hoặc giống như kéo | kéo đàn violon ~ kéo một hồi chuông báo động |
| V | làm cho thành vật có hình dáng nhất định [thường mảnh và dài], bằng động tác kéo hoặc giống như kéo | kéo sợi ~ kéo chiếc nhẫn vàng tây |
| V | tác động đến, làm cho tăng cao lên hoặc hạ thấp xuống | giá đô tăng kéo giá vàng tăng theo |
| V | hình thành và hiện ra nối tiếp nhau | vết thương đang kéo da non |
| V | trải ra, diễn ra liên tục trên một khoảng không gian hay thời gian dài | pháo sáng kéo thành một vệt dài ~ cuộc họp kéo dài hơn dự kiến |
| Compound words containing 'kéo' (67) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| kéo dài | 3,678 | to stretch, extend, lengthen; to last (time) |
| kéo theo | 172 | to pull, drag along |
| xe kéo | 61 | rickshaw |
| kéo lên | 48 | to pull up; to go up |
| kéo xuống | 35 | to pull down |
| tàu kéo | 28 | towboat, tugboat |
| kéo lê | 22 | to drag |
| kéo căng | 20 | to stretch, pull |
| kéo cày | 17 | pull (haul) a plough, toil and moil, work hard, toil hard |
| kéo co | 15 | tug of war; to drag on |
| kéo lưới | 13 | to draw up a net |
| ngăn kéo | 13 | drawer |
| kéo cờ | 12 | to hoist, raise the flag |
| kéo lại | 10 | bù vào chỗ thiếu hụt, khiếm khuyết |
| kéo xe | 9 | to tow a car |
| sức kéo | 8 | sức của súc vật, máy kéo dùng để kéo cày bừa, kéo xe, v.v. nói chung |
| kéo gỗ | 6 | snore |
| máy kéo | 5 | tractor |
| kéo bè | 3 | to form a party |
| kéo cánh | 3 | |
| co kéo | 2 | to pull, grab |
| khoá kéo | 2 | phéc mơ tuya |
| trục kéo | 2 | crane, windlass |
| chèo kéo | 1 | to invite with insistence, solicit |
| câu kéo | 1 | như câu cú |
| kéo bộ | 1 | Foot a long distance |
| kéo cưa | 1 | to drag on |
| quạt kéo | 1 | punkah |
| bia kéo | 0 | towed target |
| bàn có hai ngăn kéo | 0 | a table with two drawers |
| bị lôi kéo vào | 0 | to be pulled into, dragged into |
| cho xe kéo | 0 | to have a car towed |
| cung kéo | 0 | xem vĩ |
| dao kéo | 0 | dao và kéo; chỉ việc mổ xẻ nói chung |
| dây khoá kéo | 0 | xem phéc mơ tuya |
| khóa kéo | 0 | zip, zip-fastener, zipper |
| kéo ai về thực tế | 0 | to bring sb back to reality |
| kéo bè kéo cánh | 0 | tập hợp lại với nhau thành bè cánh, gây mất đoàn kết |
| kéo bễ thổi lò | 0 | to work the bellows and blow on the fire |
| kéo cơ bẩm ra sau | 0 | to pull back the slide (on a pistol) |
| kéo cầy | 0 | Toil and moil, work hard |
| kéo dài cuộc sống | 0 | to extend one’s life |
| kéo dài lâu | 0 | to last a long time |
| kéo dài mãi tận khuya | 0 | to extend into late at night |
| kéo dài một tuần | 0 | to last a week, be one week long |
| kéo dài nhiều giờ đồng hồ | 0 | to last for many hours, several hours |
| kéo dài nhiều tuần | 0 | to last for several weeks |
| kéo dài trong ba ngày | 0 | to last 3 days (meeting, etc.) |
| kéo dài trong nhiền thập niên | 0 | to last, extend for several decades |
| kéo dài trong vòng 20 phút | 0 | to last 20 minutes |
| kéo dài vài tuần | 0 | to last several weeks, be several weeks long |
| kéo dài đến ngày nay | 0 | to extend until the present day |
| kéo ghế | 0 | to pull up a chair |
| kéo lê lết | 0 | to drag |
| kéo lưới lên | 0 | to pull up a net |
| kéo màn | 0 | to draw a curtain |
| kéo mành lên | 0 | to raise the blinds |
| kéo ra | 0 | to pull out |
| kéo ra khỏi | 0 | to pull out of |
| kéo sang hai bên | 0 | to be pulled apart |
| kéo thả | 0 | drag and drop (computer) |
| lôi kéo | 0 | to pull, drag |
| níu kéo | 0 | níu giữ lại |
| phép kéo theo | 0 | phép logic liên kết hai phán đoán thành một phán đoán mới bằng một kết từ logic, thường được diễn đạt trong ngôn ngữ bằng nếu... thì... [P ( Q: nếu P thì Q] |
| trì kéo | 0 | cố kéo lại, kìm giữ khiến cho không thể tiếp tục vận động hoặc phát triển được |
| ô kéo | 0 | drawer (in a table, desk, etc) |
| đèn kéo quân | 0 | xem đèn cù |
Lookup completed in 164,158 µs.