bietviet

kéo

Vietnamese → English (VNEDICT)
to pull, drag, draw, tow
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to pull; to tug; to strain kéo một sợi dây | to pull at a rope
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dụng cụ dùng để cắt gồm có hai lưỡi thép chéo nhau, gắn với nhau bằng một đinh chốt dùng kéo để cắt vải
V làm cho di chuyển hoặc làm cho căng thẳng ra, bằng tác động của một lực truyền qua một điểm nối nó kéo cái chăn lại ~ kéo cờ trắng xin hàng
V di chuyển hoặc làm cho di chuyển với số lượng nhiều, nối tiếp nhau theo cùng một hướng bà con kéo đến thăm ~ mây kéo đầy trời
V tập hợp nhau lại thành nhóm [thường để làm việc xấu] kéo bè kéo đảng
V làm cho phát ra tiếng nhạc hoặc tiếng báo hiệu, bằng động tác kéo hoặc giống như kéo kéo đàn violon ~ kéo một hồi chuông báo động
V làm cho thành vật có hình dáng nhất định [thường mảnh và dài], bằng động tác kéo hoặc giống như kéo kéo sợi ~ kéo chiếc nhẫn vàng tây
V tác động đến, làm cho tăng cao lên hoặc hạ thấp xuống giá đô tăng kéo giá vàng tăng theo
V hình thành và hiện ra nối tiếp nhau vết thương đang kéo da non
V trải ra, diễn ra liên tục trên một khoảng không gian hay thời gian dài pháo sáng kéo thành một vệt dài ~ cuộc họp kéo dài hơn dự kiến
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,841 occurrences · 110 per million #1,104 · Core

Lookup completed in 164,158 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary