| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| actor, singsong girl’s accompanist | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có cấu tạo gồm hai thành phần đi liền nhau | xà kép ~ dấu ngoặc kép ~ áo đơn, áo kép |
| N | người làm nghề đệm đàn cho hát văn, hát ả đào | |
| Compound words containing 'kép' (14) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lá kép | 42 | compound leaf |
| kép hát | 8 | actor, dramatic actor |
| dấu ngoặc kép | 7 | |
| ngoặc kép | 1 | double quote, quotation marks, quotes, inverted commas |
| đào kép | 1 | actresses and actors |
| bản vị kép | 0 | double standard |
| bộ hòa khí kép | 0 | duplex carburetor, dual carburetor |
| câu kép | 0 | compound sentence, phrase |
| móc kép | 0 | nốt nhạc ''Z'' gồm một nốt đen và hai móc ở đuôi, có độ dài bằng nửa móc đơn |
| ròng rọc kép | 0 | hệ thống nhiều ròng rọc ghép lại để có thể mất ít sức mà vẫn kéo được vật rất nặng |
| từ kép | 0 | two word compound |
| xà kép | 0 | parallel bars |
| áo kép | 0 | lined dress |
| ăng ten kép | 0 | doublet antenna |
Lookup completed in 206,381 µs.