| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) to list, mention, declare; (2) to prop up | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây lương thực cùng họ với lúa, quả rất nhỏ, thường gọi là hạt, màu vàng, tập trung thành một bông dài | |
| V | viết ra theo thứ tự lần lượt từng tên, từng món để ghi nhớ hoặc thông báo | kê đơn thuốc ~ kê danh sách khách mời |
| V | đệm thêm một vật cứng ở dưới để cho vật được đặt ở trên khỏi lệch hay cao lên | kê đầu lên quyển sách ~ kê chân bàn cho cao thêm |
| V | đặt đồ đạc trong nhà vào vị trí cố định | Chúng tôi kê cái giường sát tường ~ kê gần cửa sổ một cái bàn học ~ kê ở góc nhà một cái tủ quần áo |
| V | nói đệm thêm vào để chế giễu hay đùa vui | thỉnh thoảng nó kê vào một câu |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| kêu | to call(1) | probably borrowed | 叫 giu3 (Cantonese) | (EH) *kiǝ̄wh (叫, jiào)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'kê' (41) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thống kê | 1,986 | statistics |
| liệt kê | 896 | to list, enumerate, number |
| kê đơn | 89 | to write out a prescription, fill a prescription |
| kiểm kê | 44 | to check |
| bảo kê | 18 | to protect, insure; insurance |
| kê khai | 15 | to enumerate, list |
| cập kê | 8 | nubile; to reach marrying age |
| bản liệt kê | 5 | list |
| hoạt kê | 4 | humor, humoristic, humorous, comic |
| kê gian | 4 | sodomy |
| bản kê | 3 | list, inventory, record |
| bản kê khai | 3 | list, manifest |
| kê cứu | 2 | Carry out research on |
| cà kê | 1 | to drag out |
| thống kê học | 1 | statistics |
| biểu thống kê | 0 | statistical table |
| bản liệt kê các đơn vị | 0 | troop list |
| bản liệt kê vật liệu | 0 | bill of materials |
| bản lược kê | 0 | return, list, manifest |
| bản lệt kê nghề nghiệp | 0 | dictionary of occupational titles |
| con cà con kê | 0 | nonsense story |
| cuống cà kê | 0 | lose one’s head, become rattled |
| dạy kê | 0 | to teach privately, coach, tutor |
| kê biên | 0 | to seize |
| kê giao | 0 | sodomy |
| kê kích | 0 | nói chêm vào để đùa vui, chế giễu hoặc chọc tức |
| kê súng vào đầu | 0 | to point a gun at sb’s head |
| kê toa | 0 | to prescribe (medicine) |
| kê trên | 0 | above |
| kê úm | 0 | chế giễu, đùa vui |
| liệt kê những điểm | 0 | to list some points |
| liệt kê theo nước | 0 | listed by country |
| mâu thuẫn với thống kê | 0 | to contradict, disagree with statistics |
| mũ kê pi | 0 | kepi |
| số thống kê | 0 | statistics |
| theo số thống kê | 0 | according to statistics |
| theo thống kê | 0 | according to statistics |
| theo thống kê chính thức | 0 | according to official statistics |
| tiêu chuẩn thống kê | 0 | statistical norm |
| tích kê | 0 | mảnh bìa hoặc giấy ghi nhận người mang nó được hưởng một quyền lợi nhất định nào đó |
| ô kê | 0 | okay |
Lookup completed in 157,674 µs.