bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to list, mention, declare; (2) to prop up
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây lương thực cùng họ với lúa, quả rất nhỏ, thường gọi là hạt, màu vàng, tập trung thành một bông dài
V viết ra theo thứ tự lần lượt từng tên, từng món để ghi nhớ hoặc thông báo kê đơn thuốc ~ kê danh sách khách mời
V đệm thêm một vật cứng ở dưới để cho vật được đặt ở trên khỏi lệch hay cao lên kê đầu lên quyển sách ~ kê chân bàn cho cao thêm
V đặt đồ đạc trong nhà vào vị trí cố định Chúng tôi kê cái giường sát tường ~ kê gần cửa sổ một cái bàn học ~ kê ở góc nhà một cái tủ quần áo
V nói đệm thêm vào để chế giễu hay đùa vui thỉnh thoảng nó kê vào một câu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 236 occurrences · 14.1 per million #4,988 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
kêu to call(1) probably borrowed 叫 giu3 (Cantonese) | (EH) *kiǝ̄wh (叫, jiào)(Old Chinese)

Lookup completed in 157,674 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary