kênh
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| canal, channel |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
công trình dẫn nước được đào, đắp trên mặt đất, phục vụ cho thuỷ lợi, giao thông |
con kênh ~ dòng kênh |
| N |
đường thông tin liên lạc chiếm một khoảng tần số nhất định |
|
| N |
con đường, cách thức riêng để làm việc gì |
tạo thêm nhiều kênh để huy động vốn |
| V |
nâng một bên, một đầu vật nặng cho cao lên một chút |
kênh một đầu tủ lên để lùa chổi vào quét~ kênh đầu giường lên |
| A |
có vị trí lệch đi, không cân, không ăn khớp |
nắp vung đậy bị kênh ~ tủ kê bị kênh |
common
2,518 occurrences · 150.45 per million
#789 · Core
Lookup completed in 212,459 µs.