| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to shout, call, cry | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to call; to cry | kêu tên | to call the roll to knock; to sound |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [động vật] phát ra âm thanh tự nhiên có tính chất bản năng | chú chim non đang kêu |
| V | phát ra âm thanh do có sự cọ xát, va chạm hoặc rung động | tiếng võng kêu kẽo kẹt |
| V | bật ra, thốt ra tiếng hoặc lời do bị kích thích | nó kêu đau ~ kêu cứu ~ kêu lên cho mọi người cùng biết |
| V | nói ra nỗi buồn bực, không vừa ý về điều gì | kêu khổ ~ kêu đắt |
| V | cầu xin, khiếu nại | chị kêu oan với dân làng |
| V | gọi để người khác đến với mình | kêu con về ăn cơm ~ kêu người đến giúp đỡ |
| V | gọi bằng | tôi kêu ông ấy là bác |
| A | có âm thanh to, vang | pháo nổ rất kêu ~ chuông kêu |
| A | [lời văn, từ ngữ] nghe có vẻ hay, hấp dẫn [nhưng thường không có nội dung sâu sắc] | văn viết rất kêu ~ tên nghe kêu quá ~ thích dùng những chữ thật kêu |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| kêu | to call(1) | probably borrowed | 叫 giu3 (Cantonese) | (EH) *kiǝ̄wh (叫, jiào)(Old Chinese) |
| Compound words containing 'kêu' (34) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| kêu gọi | 1,216 | to appeal (to), call (up)on |
| tiếng kêu | 149 | cry, scream, shout |
| kêu cứu | 29 | to call for help |
| kêu oan | 25 | to claim innocence |
| kêu la | 16 | to shout, yell, cry out |
| kêu gào | 12 | to shout, cry out |
| kêu ca | 8 | Complain, moan |
| kêu xin | 7 | beseech attention and granting of one’s wish |
| kêu cầu | 6 | Pray for help from higher levels |
| kêu vang | 6 | to clang |
| kêu nài | 5 | to beseech, entreat |
| kêu án | 5 | to announce, give a verdict |
| kêu trời | 4 | to call on god, pray to heaven |
| kêu van | 1 | cry mercy |
| bất giác kêu lên một tiếng | 0 | to utter a scream suddenly |
| con mèo kêu ngoao ngoao | 0 | the kitten was crying meow |
| kêu cảnh sát | 0 | to call the police |
| kêu e e | 0 | to cry, wail |
| kêu gọi cả nước | 0 | to call on the entire country |
| kêu gọi cộng đồng người Việt | 0 | to call upon the Vietnamese community |
| kêu gọi khoan hồng | 0 | to appeal for clemency |
| kêu gọi nhà cầm quyền | 0 | to appeal to, call upon (the) authorities |
| kêu gọi nhân dân | 0 | to appeal to, call on the people |
| kêu gọi toàn dân Mỹ | 0 | to call on the American people |
| kêu meo meo | 0 | to meow |
| kêu một chai la ve thôi | 0 | order just a bottle of beer |
| kêu rêu | 0 | lament, bewail |
| kêu rầm | 0 | to scream loudly |
| kêu tên | 0 | to call someone’s name |
| kêu tới | 0 | to call someone (to come) |
| kêu điện thoại | 0 | to call on the telephone |
| nhờ ông kêu | 0 | please order |
| thùng rỗng kêu to | 0 | empty vessels make most noise |
| đáp ứng lời kêu gọi | 0 | to respond to an appeal, call |
Lookup completed in 193,354 µs.