bietviet

kêu

Vietnamese → English (VNEDICT)
to shout, call, cry
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to call; to cry kêu tên | to call the roll to knock; to sound
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [động vật] phát ra âm thanh tự nhiên có tính chất bản năng chú chim non đang kêu
V phát ra âm thanh do có sự cọ xát, va chạm hoặc rung động tiếng võng kêu kẽo kẹt
V bật ra, thốt ra tiếng hoặc lời do bị kích thích nó kêu đau ~ kêu cứu ~ kêu lên cho mọi người cùng biết
V nói ra nỗi buồn bực, không vừa ý về điều gì kêu khổ ~ kêu đắt
V cầu xin, khiếu nại chị kêu oan với dân làng
V gọi để người khác đến với mình kêu con về ăn cơm ~ kêu người đến giúp đỡ
V gọi bằng tôi kêu ông ấy là bác
A có âm thanh to, vang pháo nổ rất kêu ~ chuông kêu
A [lời văn, từ ngữ] nghe có vẻ hay, hấp dẫn [nhưng thường không có nội dung sâu sắc] văn viết rất kêu ~ tên nghe kêu quá ~ thích dùng những chữ thật kêu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 277 occurrences · 16.55 per million #4,516 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
kêu to call(1) probably borrowed 叫 giu3 (Cantonese) | (EH) *kiǝ̄wh (叫, jiào)(Old Chinese)

Lookup completed in 193,354 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary