| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to appeal (to), call (up)on | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lên tiếng yêu cầu, động viên mọi người làm việc gì [thường là việc quan trọng] | kêu gọi toàn dân đánh giặc ~ kêu gọi bảo vệ rừng |
Lookup completed in 166,341 µs.