| Compound words containing 'kì' (59) |
| word |
freq |
defn |
| kì thủ |
52 |
người thi đấu môn cờ |
| bất kì |
21 |
không có điều kiện nào kèm theo |
| kì lạ |
11 |
rất lạ, tới mức không thể ngờ được |
| nhiệm kì |
9 |
thời hạn làm nhiệm vụ theo quy định |
| chu kì |
7 |
khoảng thời gian nhất định để một quá trình tuần hoàn lặp lại sự diễn biến của nó một cách đều đặn |
| kì vọng |
4 |
đặt nhiều tin tưởng, hi vọng vào người nào đó |
| kì lân |
3 |
con vật tưởng tượng, mình hươu, chân ngựa, đầu có sừng, được coi là một trong tứ linh [bốn con vật thiêng], cùng với rồng, rùa và phượng |
| cực kì |
2 |
đến mức coi như không thể hơn được nữa |
| hoàng kì |
2 |
cây thuộc họ đậu, thân bò, lá kép lông chim, rễ phồng to, dùng làm thuốc |
| kì dị |
2 |
khác hẳn với những gì thường thấy, đến mức lạ lùng |
| kì kèo |
2 |
to argue about the price, barter, negotiate |
| kì quặc |
2 |
kì lạ đến mức trái hẳn lẽ thường, khó hiểu |
| thần kì |
2 |
tài tình một cách kì lạ, tới mức như không thể tưởng tượng nổi |
| kì cọ |
1 |
làm cho sạch lớp bẩn bám ở ngoài da, ở mặt ngoài, bằng cách xát đi xát lại |
| kì quái |
1 |
đặc biệt lạ lùng, chưa bao giờ thấy |
| kì đà |
1 |
thằn lằn cỡ lớn, sống ở nước, da có vảy, ăn cá |
| li kì |
1 |
có những tình tiết lạ lùng, hấp dẫn, khêu gợi tính hiếu kì |
| cầu kì |
0 |
không đơn giản, không tự nhiên, mà quá chú trọng về mặt nào đó, khiến cho có vẻ khác thường một cách cố ý |
| diệu kì |
0 |
như kì diệu |
| duyên kì ngộ |
0 |
sự gặp gỡ hoàn toàn ngẫu nhiên nhưng lại rất tâm đầu ý hợp |
| hiếu kì |
0 |
có tính hay tò mò, ham thích tìm hiểu những điều mới lạ |
| hậu kì |
0 |
giai đoạn cuối của một thời kì lịch sử hay một chế độ chính trị - xã hội |
| học kì |
0 |
phần của năm học |
| kiêu kì |
0 |
làm ra vẻ hơn người, trở thành có vẻ khác người một cách giả tạo |
| kì bí |
0 |
kì lạ và bí ẩn đến mức khó hiểu |
| kì công |
0 |
công lao, sự nghiệp hoặc thành tựu lớn, hiếm có |
| kì cùng |
0 |
đến tận cùng mới thôi, không bỏ dở nửa chừng |
| kì cạch |
0 |
clatter |
| kì cục |
0 |
bỏ nhiều thì giờ và công phu làm việc gì một cách vất vả |
| kì cựu |
0 |
lâu năm trong nghề |
| kì diệu |
0 |
có cái gì vừa rất lạ lùng như không cắt nghĩa nổi, vừa làm cho người ta phải ca ngợi, phải khâm phục |
| kì giông |
0 |
động vật lưỡng thê, có đuôi, chuyên sống ở nước |
| kì hạn |
0 |
khoảng thời gian quy định cho một công việc gì |
| kì khôi |
0 |
lạ và ngộ nghĩnh đến buồn cười |
| kì nhông |
0 |
thằn lằn đào hang sống trong bãi cát, bờ biển |
| kì phiếu |
0 |
giấy nợ có kì hạn và có lãi, do các cơ quan tín dụng phát ra |
| kì quan |
0 |
công trình kiến trúc hoặc cảnh vật đẹp đến mức kì lạ hiếm thấy |
| kì thú |
0 |
có tác dụng gây hứng thú đặc biệt |
| kì thị |
0 |
phân biệt đối xử do có thành kiến |
| kì thực |
0 |
từ biểu thị điều sắp nêu ra mới chính là sự thật |
| kì tài |
0 |
tài năng đặc biệt, rất hiếm thấy |
| kì tích |
0 |
thành tích lớn lao phi thường |
| kì tập |
0 |
tập kích không bắn chế áp địch trước khi xung phong; phân biệt với cường tập |
| kì vĩ |
0 |
hết sức lớn lao, hết sức đồ sộ |
| kì đài |
0 |
đài cao có cột cờ |
| kì ảo |
0 |
có vẻ đẹp kì lạ, tựa như chỉ có trong tưởng tượng, không có thật |
| lạ kì |
0 |
như kì lạ |
| phân kì |
0 |
phân chia thành những giai đoạn khác nhau, căn cứ vào nội dung và đặc điểm phát triển chủ yếu của từng giai đoạn |
| quân kì |
0 |
cờ chính thức của quân đội |
| quốc kì |
0 |
cờ tượng trưng cho một nước |
| sơ kì |
0 |
giai đoạn đầu của một thời kì lịch sử hay của một chế độ xã hội |
| thường kì |
0 |
theo kì hạn đã định trước một cách đều đặn |
| thời gian chu kì |
0 |
cycle time |
| thời kì |
0 |
khoảng thời gian được phân chia ra theo một sự việc hay sự kiện nào đó |
| trường kì |
0 |
lâu dài |
| vô kì hạn |
0 |
như vô thời hạn |
| đèn hoa kì |
0 |
small kerosene lamp, kerosene lamp |
| đảng kì |
0 |
cờ của một chính đảng; cờ đảng |
| định kì |
0 |
từng khoảng thời gian nhất định sau đó một việc lại xảy ra |
Lookup completed in 173,494 µs.