bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
to rub off, rub out
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N vây cá cá giương kì
N khoảng thời gian nhất định xảy ra tương đối đều đặn của một hiện tượng tự nhiên nào đó hoặc thực hiện tương đối đều đặn một việc nào đó theo quy định một năm học gồm có hai kì ~ sáu tháng họp một kì ~ kì thi đại học
V dùng tay hoặc vật nào đó xát qua xát lại nhiều lần làm cho sạch lớp bẩn bám ngoài da kì lưng
A lạ đến mức làm người ta phải ngạc nhiên câu chuyện nghe có vẻ rất kì ~ tính cô ta hơi kì
E từ biểu thị điều sắp nêu ra là kết quả nhằm đạt cho được mới thôi của việc vừa nói đến làm cho kì xong mới thôi ~ đòi cho kì được
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,124 occurrences · 126.9 per million #963 · Core

Lookup completed in 173,494 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary