bietviet

kì công

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N công lao, sự nghiệp hoặc thành tựu lớn, hiếm có chiến thắng Bạch Đằng là kì công vang dội của ông cha ta
A [làm việc gì] đòi hỏi phải bỏ vào nhiều công sức một cách đặc biệt, khác thường chiếc gối thêu rất kì công ~ phải kì công lắm mới tạc được bức tượng này

Lookup completed in 60,597 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary