bietviet

kì cục

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V bỏ nhiều thì giờ và công phu làm việc gì một cách vất vả kì cục cả buổi mới tháo lắp được cái máy ~ kì cục nhờ người dắt mối
A khác với những gì thường thấy, đến mức như vô lí, khó hiểu tính nết kì cục ~ nói năng rất kì cục

Lookup completed in 68,234 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary