bietviet

kì diệu

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có cái gì vừa rất lạ lùng như không cắt nghĩa nổi, vừa làm cho người ta phải ca ngợi, phải khâm phục một phát minh kì diệu ~ khả năng kì diệu của khoa học

Lookup completed in 62,794 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary