| Compound words containing 'kí' (49) |
| word |
freq |
defn |
| thư kí |
21 |
người giúp việc, làm các công việc về giấy tờ [quản lí, sơ thảo các văn bản, hồ sơ, v.v.] |
| hồi kí |
3 |
memoir |
| nhật kí |
3 |
những điều ghi chép hằng ngày [nói tổng quát] |
| bi kí |
2 |
bài văn kí sự khắc trên bia |
| kí sinh |
2 |
[sinh vật] sống trên cơ thể các sinh vật khác, bằng cách hút chất dinh dưỡng từ cơ thể các sinh vật ấy |
| đăng kí |
2 |
đứng ra khai báo với cơ quan quản lí để chính thức được công nhận cho hưởng quyền lợi hay làm nghĩa vụ nào đó |
| kí hiệu |
1 |
dấu hiệu vật chất đơn giản, do quan hệ tự nhiên hoặc do quy ước, được coi như thay cho một thực tế phức tạp hơn |
| bút kí |
0 |
thể kí ghi lại những điều tai nghe mắt thấy, những nhận xét, cảm xúc của người viết trước các hiện tượng trong cuộc sống |
| bộ kí tự |
0 |
character set |
| chữ kí |
0 |
chữ viết nhanh dưới một dạng đặc biệt [không giống chữ thông thường], dùng làm kí hiệu cho tên của mình và thường không thay đổi, mỗi người tự viết lấy để xác nhận tính chính xác của một văn bản hoặc để nhận trách nhiệm của mình về một văn bản |
| dao động kí |
0 |
dụng cụ để ghi các dao động |
| kem kí |
0 |
kem cân |
| kí chủ |
0 |
xem vật chủ |
| kí gửi |
0 |
gửi hàng cho một cửa hàng để nhờ bán, theo những thoả thuận nhất định |
| kí hiệu học |
0 |
khoa học chuyên nghiên cứu về tính chất của các kí hiệu và các hệ thống kí hiệu |
| kí hoạ |
0 |
tranh vẽ ghi nhanh, phác hoạ những nét cơ bản nhất của sự vật |
| kí kết |
0 |
cùng nhau kí vào một văn bản để chính thức công nhận những điều hai bên đã thoả thuận |
| kí lô |
0 |
kilogram, kilo |
| kí pháp |
0 |
notation |
| kí pháp Ba Lan |
0 |
Polish notation |
| kí pháp giữa |
0 |
infix notation |
| kí pháp sau |
0 |
postfix notation |
| kí pháp trước |
0 |
prefix notation |
| kí quĩ |
0 |
xem kí quỹ |
| kí quỹ |
0 |
gửi hoặc chuyển một số tiền vào quỹ làm tiền bảo đảm [để được phép làm việc gì] |
| kí sinh trùng |
0 |
động vật bậc thấp kí sinh trong cơ thể người hay động vật khác trong một giai đoạn của chu kì sống |
| kí sự |
0 |
thể kí ghi lại những diễn biến của cuộc sống xã hội, không hoặc rất ít xen vào những bình luận chủ quan của người viết |
| kí thác |
0 |
gửi gắm nỗi niềm, tâm sự, v.v. |
| kí tên |
0 |
tự ghi tên mình bằng một kiểu riêng và không đổi, để xác nhận tính chính xác của một văn bản hoặc để nhận chịu trách nhiệm về một văn bản |
| kí túc |
0 |
kí túc xá [nói tắt] |
| kí túc xá |
0 |
nơi ăn ở tập thể của học sinh, sinh viên |
| kí tắt |
0 |
kí để ghi nhận sự thoả thuận giữa các bên trước khi kí chính thức |
| kí tự |
0 |
character |
| kí âm |
0 |
ghi âm bằng nốt và dấu nhạc |
| kí âm pháp |
0 |
phương pháp kí âm |
| kí ức |
0 |
như trí nhớ |
| mĩ kí |
0 |
[đồ trang sức bằng vàng bạc] giả |
| mỹ kí |
0 |
xem mĩ kí |
| ngữ nghĩa kí hiệu |
0 |
denotational semantics |
| nhẹ kí |
0 |
có sức mạnh không đáng kể, không đáng phải lưu ý |
| nặng kí |
0 |
có sức mạnh, có ưu thế đáng kể, đáng phải lưu ý |
| sấm kí |
0 |
những lời sấm được ghi chép lại |
| thư kí riêng |
0 |
người giúp việc cho một nhân vật cao cấp trong các công việc về giấy tờ, giao thiệp, sắp xếp và chuẩn bị nội dung công việc hằng ngày |
| thư lưu kí |
0 |
thư gửi để tại bưu cục, người có thư phải tự đến bưu cục hỏi để nhận |
| thầy kí |
0 |
từ dùng để gọi tôn viên chức cấp thấp làm công việc giấy tờ, sổ sách ở các công sở, hãng buôn, nhà máy, v.v. thời Pháp thuộc |
| truyện kí |
0 |
truyện ghi lại đời sống và sự nghiệp của một người có tiếng tăm trong lịch sử, trong xã hội |
| tốc kí |
0 |
ghi nhanh theo kịp lời nói bằng hệ thống kí hiệu đơn giản |
| tổng thư kí |
0 |
người đứng đầu ban thư kí phụ trách công việc chung của một tổ chức, một đoàn thể lớn |
| địa chấn kí |
0 |
máy ghi lại các chấn động của vỏ Trái Đất |
Lookup completed in 178,899 µs.