bietviet

kí kết

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cùng nhau kí vào một văn bản để chính thức công nhận những điều hai bên đã thoả thuận kí kết hiệp định ~ hai bên đã kí kết hợp đồng lao động

Lookup completed in 63,502 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary