bietviet

kí tên

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tự ghi tên mình bằng một kiểu riêng và không đổi, để xác nhận tính chính xác của một văn bản hoặc để nhận chịu trách nhiệm về một văn bản anh ta kí tên vào đơn xin việc

Lookup completed in 64,740 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary