| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| character | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần tử trong một tập hợp kí hiệu được dùng để biểu diễn, tổ chức hay kiểm soát dữ liệu trong máy tính | |
| N | chữ, chữ số hay kí hiệu nào khác dùng để biểu diễn dữ liệu trong máy tính | |
Lookup completed in 64,027 µs.