| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) halberd; (2) size, measurement; (3) to strike, attack; (4) to criticize | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | chỗ nối liền thân áo trước với thân áo sau ở dưới nách | áo may hơi chật kích |
| A | [áo, quần] hơi chật, do may không vừa | áo may bị kích ~ quần may hơi kích đùi |
| N | binh khí thời cổ, cán dài, mũi nhọn, một bên có ngạnh, dùng để đâm | |
| V | nâng vật nặng lên cao dần, từng ít một, bằng dụng cụ | họ đang kích ô tô lên để thay lốp |
| N | dụng cụ chuyên dùng để kích | loại kích 20 tấn |
| V | đánh bằng hoả lực pháo | |
| V | nói chạm đến lòng tự ái của ai để người đó bực tức mà làm việc gì theo ý mình | bạn bè kích nó uống rượu ~ kích nhau uống rượu |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| phục kích | the ambush | clearly borrowed | 伏擊 fuk6 gik1 (Cantonese) | 伏擊, fú jī(Chinese) |
| Compound words containing 'kích' (78) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| kích thước | 2,952 | measure, size, dimension, measurement; to measure |
| kích thích | 850 | to excite, arouse, stimulate |
| kích hoạt | 672 | to activate |
| du kích | 494 | guerilla solider, fighter |
| kích cỡ | 477 | dimension, size |
| đột kích | 434 | surprise attack; to attack suddenly |
| không kích | 372 | air raid, air attack, attack from the air |
| kích động | 289 | percussion, impact; to activate, arouse, excite |
| phục kích | 260 | to (lay an) ambush |
| tập kích | 258 | to attack by surprise |
| truy kích | 238 | to pursue |
| công kích | 232 | to attack |
| phản kích | 216 | to counter-attack |
| pháo kích | 155 | bombing; to bomb |
| xung kích | 89 | làm nhiệm vụ xung phong trong chiến đấu |
| biệt kích | 87 | commando, ranger |
| cường kích | 80 | contour-fighter |
| chất kích thích | 64 | dope, stimulant |
| xuất kích | 62 | to go on a sortie, sortie |
| đả kích | 53 | to attack, criticize |
| cảm kích | 46 | touched, moved |
| kích nổ | 33 | to detonate, set off |
| oanh kích | 31 | to bomb, attack, raid, strafe |
| kích ứng | 22 | kích thích sự phản ứng khác thường của cơ thể |
| xạ kích | 14 | fire, shoot |
| kích dục | 11 | aphrodisiac |
| kích cầu | 8 | kích thích nhu cầu tiêu dùng, tiêu thụ hàng hoá nhằm phát triển sản xuất |
| mục kích | 4 | to eye, witness |
| kích hỏa | 2 | fuse; to ignite |
| kích phá | 2 | to destroy |
| tiêm kích | 2 | máy bay tiêm kích [nói tắt] |
| kích nộ | 1 | to become angry |
| đánh du kích | 1 | to wage guerrilla warfare |
| ba kích | 0 | codonopsis |
| báo động không kích | 0 | air raid warning |
| chiến tranh du kích | 0 | guerrilla war(fare) |
| du kích gài bẫy khắp rừng | 0 | the guerillas set traps everywhere in the woods |
| du kích quân | 0 | querrillero |
| dân quân du kích | 0 | militia and guerillas |
| dùng chiến tranh du kích | 0 | to resort to guerilla warfare |
| dư kích | 0 | guerilla |
| hiệp kích | 0 | to stage a joint attack |
| hệ thống kích từ | 0 | excitation system |
| kê kích | 0 | nói chêm vào để đùa vui, chế giễu hoặc chọc tức |
| kích bác | 0 | to criticize |
| kích chiến | 0 | to fight, combat |
| kích cảm | 0 | to move, stir |
| kích dương | 0 | to excite, arouse |
| kích giá | 0 | nâng giá sản phẩm nào đó để giải quyết những vấn đề kinh tế nhất định |
| kích hủy | 0 | to destroy |
| kích khuyến | 0 | to encourage |
| kích khởi | 0 | to stir up, incite |
| kích liệt | 0 | to be ardent, bitter |
| kích lệ | 0 | to stimulate |
| kích nổ bằng điện thoại | 0 | to denote by phone |
| kích phát | 0 | to stir up, incite |
| kích phẫn | 0 | to become angry |
| kích quang | 0 | laser |
| kích thích kinh tế | 0 | to stimulate the economy |
| kích thích tố | 0 | hormone |
| kích tiết tố | 0 | secretin |
| kích xúc | 0 | shock |
| kích xạ | 0 | to activate |
| kích động nhạc | 0 | jazz music, twist music |
| lên tiếng đả kích | 0 | to raise one’s voice in criticism |
| lích ca lích kích | 0 | như lích kích [nhưng ý mức độ nhiều] |
| lích kích | 0 | [đồ đạc mang theo] có lắm thứ khác nhau, không gọn nhẹ, dễ va chạm nhau |
| máy bay cường kích | 0 | close-support aircraft, ground-attack aircraft, fighter bomber |
| máy bay tiêm kích | 0 | fighter, interceptor |
| máy in tia kích quang | 0 | laser printer |
| nữ du kích | 0 | female guerilla |
| phản du kích chiến | 0 | counter guerilla warfare |
| phản phục kích | 0 | counter-ambush |
| phẫn kích | 0 | |
| quân du kích | 0 | guerrilla men |
| thiết bị tự động điều chỉnh kích từ | 0 | automatic voltage regulator (AVR) |
| tia kích quang | 0 | laser beam |
| tranh đả kích | 0 | cartoon |
Lookup completed in 209,851 µs.