bietviet

kích

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) halberd; (2) size, measurement; (3) to strike, attack; (4) to criticize
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chỗ nối liền thân áo trước với thân áo sau ở dưới nách áo may hơi chật kích
A [áo, quần] hơi chật, do may không vừa áo may bị kích ~ quần may hơi kích đùi
N binh khí thời cổ, cán dài, mũi nhọn, một bên có ngạnh, dùng để đâm
V nâng vật nặng lên cao dần, từng ít một, bằng dụng cụ họ đang kích ô tô lên để thay lốp
N dụng cụ chuyên dùng để kích loại kích 20 tấn
V đánh bằng hoả lực pháo
V nói chạm đến lòng tự ái của ai để người đó bực tức mà làm việc gì theo ý mình bạn bè kích nó uống rượu ~ kích nhau uống rượu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 923 occurrences · 55.15 per million #1,991 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
phục kích the ambush clearly borrowed 伏擊 fuk6 gik1 (Cantonese) | 伏擊, fú jī(Chinese)

Lookup completed in 209,851 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary