| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| percussion, impact; to activate, arouse, excite | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tác động mạnh đến tinh thần gây ra những xúc động mãnh liệt | tiếng hát kích động lòng người ~ kích động lòng tự hào dân tộc |
Lookup completed in 177,279 µs.