| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to excite, arouse, stimulate | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tác động vào giác quan hoặc hệ thần kinh | mùi thơm kích thích các giác quan |
| V | có tác dụng thúc đẩy làm cho hoạt động mạnh hơn | kích thích sự sinh trưởng của cây trồng ~ giải pháp này kích thích sức mua trên thị trường |
Lookup completed in 166,549 µs.