| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| secret, private, confidential | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | secret; private | hội kín | secret society |
| adj | Tight | đóng kín | to close tight |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | lấy, gánh [nước] | chị ấy đang kín nước ngoài sông |
| A | ở trạng thái ngăn cách làm cho không có gì có thể lọt qua được | ngồi ở chỗ kín gió ~ kín như bưng ~ vết thương đã kín miệng |
| A | ở trạng thái không còn chỗ nào trống để có thể chen gì thêm vào được nữa | sao kín trời ~ bèo nở kín mặt ao ~ người xem ngồi kín cả gian phòng |
| A | không để lộ ra cho bên ngoài có thể thấy được | lấp kín miệng hầm ~ cất kín trong tủ ~ bịt kín lỗ thủng |
| A | không để lộ ra cho người ngoài biết | bỏ phiếu kín ~ họp hội kín |
| A | không để cho có chỗ nào sơ hở khiến đối phương có thể lợi dụng được | miếng võ kín ~ nước cờ kín |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| kính (1) | the glass | perhaps borrowed | 晶 zing1 (Cantonese) | 晶, jīng(Chinese) |
| kính (2) | the spectacles/glasses | probably borrowed | 眼鏡 ngaan5 geng3 (Cantonese) | 眼鏡, yǎn jìng(Chinese) |
| Compound words containing 'kín' (23) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khép kín | 147 | Closed, self-contained |
| kín đáo | 108 | discrete, secret, close |
| giữ kín | 70 | to hide, keep secret, keep confidential |
| che kín | 43 | to cover, shield |
| giấu kín | 42 | to keep confidential, keep secret |
| thầm kín | 21 | in secret, secretly; secret |
| hội kín | 20 | secret organization, secret society, underground group |
| kín tiếng | 14 | keep mum about where one is |
| sâu kín | 10 | deep |
| kín kẽ | 7 | [làm việc gì] không để cho có chỗ nào sơ hở khiến người khác có thể lợi dụng hay bắt bẻ được |
| kín miệng | 7 | discrete |
| kín mít | 6 | Very tight |
| hạt kín | 3 | ngành thực vật bậc cao, gồm những cây có hạt nằm kín trong quả, có hoa, thân, rễ phát triển đa dạng; phân biệt với hạt trần |
| chỗ kín | 2 | bộ phận sinh dục, về mặt là nơi cần được che đậy kín đáo [nói kiêng tránh] |
| kín hơi | 2 | air-tight |
| tu kín | 1 | convent |
| bệnh kín | 0 | bệnh hoa liễu [lối nói kiêng tránh] |
| kín như bưng | 0 | airtight, watertight, hermetic |
| kín nhẽ | 0 | [nói năng, cư xử] không để sơ hở, không để có thể bắt bẻ, chê trách được |
| nhà tu kín | 0 | convent |
| phủ kín | 0 | to cover |
| thâm kín | 0 | sneaking |
| xử kín | 0 | to try or hear in camera or private, try or hear behind closed doors |
Lookup completed in 188,524 µs.