bietviet

kín

Vietnamese → English (VNEDICT)
secret, private, confidential
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj secret; private hội kín | secret society
adj Tight đóng kín | to close tight
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V lấy, gánh [nước] chị ấy đang kín nước ngoài sông
A ở trạng thái ngăn cách làm cho không có gì có thể lọt qua được ngồi ở chỗ kín gió ~ kín như bưng ~ vết thương đã kín miệng
A ở trạng thái không còn chỗ nào trống để có thể chen gì thêm vào được nữa sao kín trời ~ bèo nở kín mặt ao ~ người xem ngồi kín cả gian phòng
A không để lộ ra cho bên ngoài có thể thấy được lấp kín miệng hầm ~ cất kín trong tủ ~ bịt kín lỗ thủng
A không để lộ ra cho người ngoài biết bỏ phiếu kín ~ họp hội kín
A không để cho có chỗ nào sơ hở khiến đối phương có thể lợi dụng được miếng võ kín ~ nước cờ kín
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 632 occurrences · 37.76 per million #2,605 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
kính (1) the glass perhaps borrowed 晶 zing1 (Cantonese) | 晶, jīng(Chinese)
kính (2) the spectacles/glasses probably borrowed 眼鏡 ngaan5 geng3 (Cantonese) | 眼鏡, yǎn jìng(Chinese)

Lookup completed in 188,524 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary