kính
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to (show) respect; (2) glass, (eye)glasses |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to respect |
đáng kính | respectable |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
thuỷ tinh hình tấm, được sử dụng vào nhiều việc khác nhau |
tủ kính ~ nhà kính ~ cửa có lắp kính |
| N |
đồ dùng để đeo bảo vệ mắt hoặc để nhìn được rõ hơn, gồm một khung gọng có lắp hai miếng kính nhỏ |
đeo kính bảo hộ lao động ~ kính cận ~ kính lão |
| N |
dụng cụ quang học có bộ phận chủ yếu là một thấu kính hoặc hệ thống thấu kính |
kính hiển vi ~ kính hội tụ ~ kính lúp |
| V |
có thái độ rất coi trọng đối với người trên |
kính thầy yêu bạn ~ thờ mẹ kính cha |
| V |
từ dùng để biểu thị thái độ coi trọng, sự lễ độ đối với người đọc, người nghe, nhiều khi chỉ có tính chất hình thức, xã giao |
kính thưa các vị đại biểu ~ kính thư |
| V |
dâng biếu thức ăn, vật dùng |
cháu kính bác chai rượu ngon |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| kính (1) |
the glass |
perhaps borrowed |
晶 zing1 (Cantonese) | 晶, jīng(Chinese) |
| kính (2) |
the spectacles/glasses |
probably borrowed |
眼鏡 ngaan5 geng3 (Cantonese) | 眼鏡, yǎn jìng(Chinese) |
| Compound words containing 'kính' (102) |
| word |
freq |
defn |
| đường kính |
890 |
diameter; granulated sugar |
| bán kính |
397 |
radius |
| ống kính |
230 |
hệ thống thấu kính được lắp ghép thành hình ống, dùng để thu hình ảnh của vật vào phim hoặc để chiếu phim lên màn ảnh |
| tôn kính |
190 |
to respect, honor, revere |
| kính trọng |
181 |
to respect, venerate |
| kính viễn vọng |
146 |
telescope |
| nhà kính |
143 |
glasshouse, greenhouse |
| kính hiển vi |
123 |
microscope |
| thấu kính |
123 |
lens |
| lăng kính |
66 |
prism |
| đáng kính |
64 |
respectable, venerable, high-principled |
| cổ kính |
62 |
ancient, antique, old; antiquity |
| cung kính |
47 |
honor, respect, esteem, respectful, deferential |
| đeo kính |
46 |
to wear (eye)glasses |
| cửa kính |
33 |
glass door, glass window |
| sùng kính |
32 |
to venerate, revere, respect; reverence, respect |
| sự kính trọng |
32 |
respect |
| kính cẩn |
31 |
respectful |
| kính phục |
31 |
to admire |
| kính nể |
27 |
(feeling of) respect; to respect |
| bất kính |
25 |
to be disrespectful towards somebody, disrespect |
| mắt kính |
21 |
glasses, eyeglasses, spectacles, specs, goggles |
| kính râm |
18 |
dark glasses, sun-glasses |
| thành kính |
18 |
sincere respect |
| kính yêu |
15 |
beloved |
| thị kính |
15 |
eyepiece, lens |
| vật kính |
13 |
lens |
| kính lúp |
12 |
magnifier |
| kính thiên văn |
12 |
astronomical telescope |
| kính sợ |
9 |
respect and fear |
| mặt kính |
9 |
(shop) window |
| kính mến |
7 |
Revere and love, esteem |
| kính cận |
3 |
near-sighted (short-sighted) glasses |
| kính quang phổ |
3 |
prismatic spectrum |
| kính viếng |
3 |
pay one’s last tribute to |
| thấu kính lõm |
3 |
concave lens |
| khả kính |
2 |
respectable, estimable, venerable |
| kính lão |
2 |
reading glasses (for old people) |
| kính mộ |
2 |
venerate and admire |
| chân kính |
1 |
Jewel |
| kính báo |
1 |
respectful notice, yours respectfully |
| kính bẩm |
1 |
report respectfully (used in addressing superior) |
| kính chuộng |
1 |
to respect and value |
| kính chúc |
1 |
to wish respectfully |
| kính nhường |
1 |
give priority with respect |
| kính thiên lý |
1 |
telescope |
| kính thư |
1 |
(polite closing to letter) |
| kính tiềm vọng |
1 |
periscope |
| kính trình |
1 |
report respectfully |
| kính trắng |
1 |
reading glasses, spectacles |
| kính đen |
1 |
dark glasses, sunglasses |
| thấu kính lồi |
1 |
convex lens |
| tương kính |
1 |
mutual respect |
| có đường kính thay đổi |
0 |
to have varying diameters |
| cặp kính |
0 |
pair of glasses |
| cặp kính phi công |
0 |
aviator glasses |
| cặp kính đen |
0 |
dark glasses |
| cố đô cổ kính |
0 |
ancient capitol |
| giấy bóng kính |
0 |
glazed paper, cellophane |
| giấy kính |
0 |
|
| hiếu kính |
0 |
to honor and respect (one’s parents) |
| hiệu ứng lồng kính |
0 |
xem hiệu ứng nhà kính |
| hiệu ứng nhà kính |
0 |
greenhouse effect |
| hoảng kính |
0 |
scared, afraid |
| kính chiếu hậu |
0 |
rearview mirror |
| kính cặp mũi |
0 |
nippers |
| kính của sổ |
0 |
window glass, pane; glass window |
| kính cửa sổ |
0 |
window glass, window pane |
| kính mát |
0 |
dark glasses, goggles, sunglasses, shades |
| kính một mắt |
0 |
monocle |
| kính nể lẫn nhau |
0 |
to respect one another |
| kính phòng lái |
0 |
cabin window (on an aircraft) |
| kính thuốc |
0 |
kính dùng cho những người bị tật về mắt [như cận thị, viễn thị hoặc loạn thị, nói chung] |
| kính trắc viễn |
0 |
telemeter |
| kính tạ |
0 |
thank respectfully |
| kính tặng |
0 |
to present with respect |
| kính viễn |
0 |
far-sighted glasses |
| kính vạn hoa |
0 |
kaleidoscope |
| kính ái |
0 |
respect and love |
| kính đổi màu |
0 |
kính có thể tự điều chỉnh độ đậm nhạt theo từng vùng ánh sáng, dùng đeo ở mắt để khỏi bị chói |
| kính ảnh |
0 |
photographic plate |
| lịch sử cổ kính |
0 |
ancient history |
| lồng kính |
0 |
thiết bị y tế bằng kính có dạng như chiếc lồng, dùng để nuôi dưỡng trẻ sơ sinh trong trường hợp phải cách li với môi trường bên ngoài |
| mang cặp kính |
0 |
to wear glasses |
| màng kính |
0 |
phần trong suốt của màng cứng ở phía trước tròng mắt |
| mất sự kính trọng |
0 |
to lose someone’s respect |
| nay kính |
0 |
respectfully yours |
| người đáng kính trọng |
0 |
a worthy man |
| nhãn kính |
0 |
glasses |
| phục xạ kính |
0 |
sniper scope |
| sùng kính tổ tiên |
0 |
to venerate, worship one’s ancestors |
| sự sùng kính tổ tiên |
0 |
ancestor worship, veneration |
| thấu kính có nấc |
0 |
echelon lenses |
| thấu kính ghép |
0 |
coupled lens |
| thấu kính hội tụ |
0 |
converging lens |
| thấu kính phân tán |
0 |
diverging lens |
| thờ kính |
0 |
thờ phụng với tấm lòng tôn kính |
| tủ kính |
0 |
wardrobe |
| viễn kính |
0 |
telescope |
| vòng tròn 30 km bán kính |
0 |
a circle with a 30 km radius |
| đường bán kính |
0 |
radius (of a circle) |
| đầy vẻ kính cẩn |
0 |
full of respect |
Lookup completed in 176,323 µs.