bietviet

kính

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to (show) respect; (2) glass, (eye)glasses
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to respect đáng kính | respectable
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N thuỷ tinh hình tấm, được sử dụng vào nhiều việc khác nhau tủ kính ~ nhà kính ~ cửa có lắp kính
N đồ dùng để đeo bảo vệ mắt hoặc để nhìn được rõ hơn, gồm một khung gọng có lắp hai miếng kính nhỏ đeo kính bảo hộ lao động ~ kính cận ~ kính lão
N dụng cụ quang học có bộ phận chủ yếu là một thấu kính hoặc hệ thống thấu kính kính hiển vi ~ kính hội tụ ~ kính lúp
V có thái độ rất coi trọng đối với người trên kính thầy yêu bạn ~ thờ mẹ kính cha
V từ dùng để biểu thị thái độ coi trọng, sự lễ độ đối với người đọc, người nghe, nhiều khi chỉ có tính chất hình thức, xã giao kính thưa các vị đại biểu ~ kính thư
V dâng biếu thức ăn, vật dùng cháu kính bác chai rượu ngon
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,224 occurrences · 73.13 per million #1,591 · Intermediate
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
kính (1) the glass perhaps borrowed 晶 zing1 (Cantonese) | 晶, jīng(Chinese)
kính (2) the spectacles/glasses probably borrowed 眼鏡 ngaan5 geng3 (Cantonese) | 眼鏡, yǎn jìng(Chinese)

Lookup completed in 176,323 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary