bietviet

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [làm việc gì] có sự chú ý đầy đủ đến từng chi tiết nhỏ, không hoặc rất ít để có sai sót đọc kĩ đề bài trước khi làm ~ suy nghĩ kĩ trước khi nói ~ quyển sách được biên tập rất kĩ
A [làm việc gì] một cách công phu hoặc với thời gian lâu để có hiệu quả cao hơn giấu cho thật kĩ ~ nhai kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 606 occurrences · 36.21 per million #2,684 · Intermediate

Lookup completed in 158,904 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary