| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [làm việc gì] có sự chú ý đầy đủ đến từng chi tiết nhỏ, không hoặc rất ít để có sai sót | đọc kĩ đề bài trước khi làm ~ suy nghĩ kĩ trước khi nói ~ quyển sách được biên tập rất kĩ |
| A | [làm việc gì] một cách công phu hoặc với thời gian lâu để có hiệu quả cao hơn | giấu cho thật kĩ ~ nhai kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa (tng) |
| Compound words containing 'kĩ' (16) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| kĩ thuật | 165 | tổng thể nói chung những phương tiện và tư liệu hoạt động của con người, được tạo ra để thực hiện quá trình sản xuất và phục vụ các nhu cầu phi sản xuất của xã hội |
| kĩ năng | 75 | khả năng vận dụng những kiến thức đã thu nhận được trong một lĩnh vực nào đó áp dụng vào thực tế |
| kĩ sư | 31 | người đã tốt nghiệp đại học các ngành kĩ thuật |
| kĩ lưỡng | 3 | kĩ, cẩn thận, không để cho có sai sót [nói khái quát] |
| cũ kĩ | 2 | cũ quá rồi, đã có từ lâu, không còn hợp thời nữa |
| kĩ càng | 2 | kĩ [nói khái quát] |
| tuyệt kĩ | 2 | kĩ thuật đặc biệt khéo léo, tinh vi |
| tạp kĩ | 2 | loại hình sân khấu gồm nhiều thể loại nghệ thuật như hát, múa, ảo thuật, xiếc, v.v. biểu diễn đan xen nhau [nói tổng quát] |
| kĩ xảo | 1 | kĩ năng đạt đến mức thuần thục |
| cách mạng khoa học - kĩ thuật | 0 | sự biến đổi căn bản về chất của lực lượng sản xuất trên cơ sở biến khoa học thành yếu tố hàng đầu của sự phát triển sản xuất xã hội, thành lực lượng sản xuất trực tiếp |
| cách mạng kĩ thuật | 0 | quá trình thay đổi có tính chất cách mạng trong lĩnh vực sản xuất vật chất, nhằm biến lao động thủ công thành lao động dùng máy móc, và được thực hiện chủ yếu bằng công nghiệp hoá |
| khoa học kĩ thuật | 0 | khoa học và kĩ thuật [nói tổng quát] |
| kĩ thuật số | 0 | kĩ thuật biểu diễn, xử lí thông tin dưới dạng số nhị phân [số 0 và 1] |
| kĩ thuật viên | 0 | người làm công việc kĩ thuật trong một nhà máy, xí nghiệp hoặc cơ quan, tổ chức |
| kĩ tính | 0 | có thói quen thận trọng và kĩ lưỡng một cách quá đáng |
| đặc kĩ | 0 | kĩ thuật hoặc kĩ xảo riêng rất đặc biệt, làm cho phải ngạc nhiên, thán phục |
Lookup completed in 158,904 µs.