bietviet

kẻ

Vietnamese → English (VNEDICT)
individual, single, person, man; to write (on a sign)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người hoặc những người như thế nào đó, nhưng không nói cụ thể là ai kẻ bị hại ~ ăn quả nhớ kẻ trồng cây (tng)
N người hoặc những người như thế nào đó, không nói cụ thể là ai, nhưng hàm ý coi thường, coi khinh kẻ cướp ~ kẻ vô ơn bạc nghĩa
N người hoặc những người như thế này, nói trong quan hệ đối lập nào đó với người hoặc những người như thế kia kẻ ra người vào tấp nập
V tạo nên đường hoặc nét thẳng trên một bề mặt bằng cách vạch theo mép của thước hoặc của một vật thẳng nói chung kẻ đường thẳng
V tạo nên những đường nét đẹp bằng cách tô vẽ cẩn thận, tỉ mỉ kẻ biển quảng cáo ~ kẻ lông mày
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,369 occurrences · 201.29 per million #587 · Core

Lookup completed in 173,847 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary