| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| individual, single, person, man; to write (on a sign) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người hoặc những người như thế nào đó, nhưng không nói cụ thể là ai | kẻ bị hại ~ ăn quả nhớ kẻ trồng cây (tng) |
| N | người hoặc những người như thế nào đó, không nói cụ thể là ai, nhưng hàm ý coi thường, coi khinh | kẻ cướp ~ kẻ vô ơn bạc nghĩa |
| N | người hoặc những người như thế này, nói trong quan hệ đối lập nào đó với người hoặc những người như thế kia | kẻ ra người vào tấp nập |
| V | tạo nên đường hoặc nét thẳng trên một bề mặt bằng cách vạch theo mép của thước hoặc của một vật thẳng nói chung | kẻ đường thẳng |
| V | tạo nên những đường nét đẹp bằng cách tô vẽ cẩn thận, tỉ mỉ | kẻ biển quảng cáo ~ kẻ lông mày |
| Compound words containing 'kẻ' (61) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| kẻ thù | 1,226 | enemy, adversary, foe |
| kẻ địch | 206 | enemy |
| kẻ tấn công | 115 | attacker |
| kẻ giết người | 74 | murderer |
| kẻ sĩ | 59 | man of letters, scholar |
| kẻ cướp | 48 | robber, bandit, pirate, brigand |
| kẻ trộm | 43 | thief, burglar |
| kẻ sát nhân | 32 | murderer, killer |
| kẻ gian | 18 | Evidoer (a thief, a burglar, a spy, etc...) |
| kẻ chợ | 7 | city (person) |
| kẻ phản bội | 7 | traitor |
| thước kẻ | 6 | ruler |
| kẻ xấu | 5 | bad guy, bad person |
| kẻ ám sát | 5 | assassin |
| kẻ cả | 4 | Self-styled superior |
| kẻ cắp | 4 | thief |
| kẻ ô | 4 | squares, plaid (cloth) |
| kẻ bất lương | 1 | a dishonest fellow |
| kẻ khó | 1 | pauper, beggar, poor person |
| bản đồ kẻ ô | 0 | gridded map |
| dưới ách kẻ áp chế | 0 | under the yoke of the oppressor |
| giấy kẻ ô | 0 | checkered paper, squared paper |
| kẻ bất hạnh | 0 | victim |
| kẻ bất nhân | 0 | an unfeeling person |
| kẻ bất tài | 0 | an incapable person |
| kẻ cướp máy bay | 0 | hijacker |
| kẻ cướp đột nhập vào nhà | 0 | robbers break suddenly into the house |
| kẻ ghét | 0 | someone one hates, dislikes |
| kẻ giầu | 0 | wealthy, rich person |
| kẻ giờ | 0 | Somebody |
| kẻ hiếp dâm | 0 | rapist |
| kẻ hiền lành | 0 | good person, good guy |
| kẻ hầu người hạ | 0 | servants |
| kẻ khác | 0 | other person |
| kẻ ngu | 0 | idiot, stupid person |
| kẻ ngu dại | 0 | a stupid person |
| kẻ nổ súng | 0 | shooter, gunman |
| kẻ nứt | 0 | crack, fissure |
| kẻ quê | 0 | countrymen, country folk |
| kẻ sát nhận | 0 | murder, killer, assassin |
| kẻ thù chung | 0 | common enemy |
| kẻ tình nghi | 0 | suspect (a person) |
| kẻ vạch | 0 | denounce |
| kẻ xâm lăng | 0 | invader |
| kẻ xâm nhập | 0 | intruder, infiltrator |
| kẻ xả súng | 0 | shooter |
| kẻ ăn mày | 0 | beggar |
| kẻ ăn người làm | 0 | (domestic) servants |
| kẻ điên rồ | 0 | maniac, lunatic, crazy person |
| kẻ đánh bom | 0 | bomber (person) |
| kẻ đánh bom tự sát | 0 | suicide bomber |
| kẻ đón người đưa | 0 | to get a warm reception |
| kẻ đặt bom | 0 | bomber (person) |
| kẻ ở người đi | 0 | he who goes, he who stays, separation |
| một kẻ | 0 | guy, person |
| một kẻ giết mướn | 0 | killer, assassin |
| nhung kẻ | 0 | corduroy |
| những kẻ có thể là khủng bố | 0 | possible terrorist |
| niệt cổ kẻ gian | 0 | to tie up a wrong-doer |
| nấp bóng kẻ quyền thế | 0 | to shield oneself with the influence of important people |
| nộp tên kẻ cắp cho công an | 0 | to give up a thief to the police |
Lookup completed in 173,847 µs.