kế hoạch
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| plan, program |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to plan; to design |
tất cả kế hoạch của cô ta đều thành công | All her plans came to success |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
toàn bộ những điều vạch ra một cách có hệ thống và cụ thể về cách thức, trình tự, thời hạn tiến hành những công việc dự định làm trong một thời gian nhất định, với mục tiêu nhất định |
bàn kế hoạch đầu tư ~ sản xuất vượt kế hoạch ~ lên kế hoạch tác chiến |
Lookup completed in 173,519 µs.