| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| accountancy, accounting, accountant | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tính toán và ghi chép tình hình biến động tài sản, tình hình thu chi trong một đơn vị, tổ chức | tuyển kế toán |
| N | người chuyên làm công tác kế toán | công ti đang cần tuyển một kế toán mới |
Lookup completed in 163,917 µs.