bietviet

kết

Vietnamese → English (VNEDICT)
to fasten together, join
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Plait, tie in knots Kết dây thừng bằng xơ dừa | To plait cord with coir
Clot, mat Váng riêu cua kết lại từng mảng | Scum clotted into lumps on the crab soup
Conclude, wind up Đoạn kết của cuốn tiểu thuyết | The concluding part of a novel
Conclude, wind up Kết cỏ ngậm vành | To return favours received
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đan, bện kết thừng ~ kết cổng bằng lá
V tập hợp lại và làm cho gắn chặt với nhau thành một khối chặt tre kết bè ~ kết bè lại với nhau
V gắn bó với nhau bằng quan hệ tình cảm thân thiết hai người đã kết bạn ~ kết tình anh em
V dính bết vào nhau nhựa cây kết đặc lại
V phát triển thành quả, củ, từ hoa hay rễ đơm hoa kết trái
V [phần mộ tổ tiên] được đặt nơi mạch đất tốt [theo thuật phong thuỷ], nên đưa lại nhiều may mắn cho con cháu, theo quan niệm dân gian ngôi mộ kết
V kết thúc hoặc kết luận [nói tắt] phần kết bài ~ viết dở đoạn kết
V [quân bài] làm thành đôi hoặc bộ ba, thắng ở cuối ván bài [trong một số trò chơi đánh bài] bài kết ~ kết tốt đen
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,396 occurrences · 83.41 per million #1,420 · Core
Etymology / Loanword
word meaning assessment source
kết thúc to finish clearly borrowed 結束 git3 cuk1 (Cantonese) | 結束, jié shù(Chinese)
kết án to condemn clearly borrowed 結案 git3 on3 (Cantonese) | 結案, jié àn(Chinese)
kết án to convict clearly borrowed 結案 git3 on3 (Cantonese) | 結案, jié àn(Chinese)

Lookup completed in 170,607 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary