kết cấu
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| composition, structure, structuring |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Composition, structure, structuring |
Kết cấu của công trình kiến trúc này rất hài hoà | The composition of this architectural work is very harmonious |
|
Composition, structure, structuring |
Kết cấu của bài văn | The structure of a literary essay |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
tập hợp các cấu kiện riêng rẽ của công trình xây dựng hay máy móc kết hợp lại, làm thành một thể có chức năng thống nhất |
kết cấu bê tông ~ kết cấu giàn khoan |
| N |
sự phân chia và bố trí các phần, các chương mục theo một hệ thống nhất định để thể hiện nội dung của tác phẩm |
bài viết có kết cấu chặt chẽ |
Lookup completed in 178,136 µs.