bietviet

kết cấu

Vietnamese → English (VNEDICT)
composition, structure, structuring
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Composition, structure, structuring Kết cấu của công trình kiến trúc này rất hài hoà | The composition of this architectural work is very harmonious
Composition, structure, structuring Kết cấu của bài văn | The structure of a literary essay
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tập hợp các cấu kiện riêng rẽ của công trình xây dựng hay máy móc kết hợp lại, làm thành một thể có chức năng thống nhất kết cấu bê tông ~ kết cấu giàn khoan
N sự phân chia và bố trí các phần, các chương mục theo một hệ thống nhất định để thể hiện nội dung của tác phẩm bài viết có kết cấu chặt chẽ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 569 occurrences · 34 per million #2,816 · Intermediate

Lookup completed in 178,136 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary