bietviet

kết cấu hạ tầng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N toàn bộ các ngành phục vụ cho lĩnh vực sản xuất và phi sản xuất của nền kinh tế quốc dân, như đường sá, hệ thống điện nước, cơ sở giáo dục, y tế, vv

Lookup completed in 58,083 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary