kết hợp
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to unite, combine, join; uniting, union |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
gắn với nhau để bổ sung, hỗ trợ cho nhau |
học phải kết hợp với hành ~ kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang |
| V |
làm thêm một việc gì nhân tiện khi đang làm việc chính |
đi công tác, kết hợp về thăm bạn cũ ~ việc này để khi nào có cơ hội thì kết hợp làm luôn |
| V |
[tính chất của phép cộng hoặc phép nhân] cho phép trong một dãy tính cộng [hoặc nhân] thay hai số hạng [hoặc thừa số] liên tiếp bằng tổng [hoặc tích] của chúng |
|
common
2,848 occurrences · 170.16 per million
#694 · Core
Lookup completed in 164,161 µs.