bietviet

kết hợp

Vietnamese → English (VNEDICT)
to unite, combine, join; uniting, union
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V gắn với nhau để bổ sung, hỗ trợ cho nhau học phải kết hợp với hành ~ kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang
V làm thêm một việc gì nhân tiện khi đang làm việc chính đi công tác, kết hợp về thăm bạn cũ ~ việc này để khi nào có cơ hội thì kết hợp làm luôn
V [tính chất của phép cộng hoặc phép nhân] cho phép trong một dãy tính cộng [hoặc nhân] thay hai số hạng [hoặc thừa số] liên tiếp bằng tổng [hoặc tích] của chúng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 2,848 occurrences · 170.16 per million #694 · Core

Lookup completed in 164,161 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary