bietviet

kết luận

Vietnamese → English (VNEDICT)
to conclude, end; conclusion
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đưa ra ý cuối cùng được rút ra từ những sự kiện hay lập luận nhất định chị ta kết luận quá vội vàng
N ý kiến được xem là kết quả của một lập luận chưa có kết luận rõ ràng
N phần kết thúc của một văn bản bài tập làm văn còn thiếu phần kết luận
N điều suy ra cuối cùng từ giả thiết của một bài toán hoặc một định lí
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 947 occurrences · 56.58 per million #1,941 · Intermediate

Lookup completed in 168,649 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary