| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to conclude, end; conclusion | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa ra ý cuối cùng được rút ra từ những sự kiện hay lập luận nhất định | chị ta kết luận quá vội vàng |
| N | ý kiến được xem là kết quả của một lập luận | chưa có kết luận rõ ràng |
| N | phần kết thúc của một văn bản | bài tập làm văn còn thiếu phần kết luận |
| N | điều suy ra cuối cùng từ giả thiết của một bài toán hoặc một định lí | |
Lookup completed in 168,649 µs.