bietviet

kết quả

Vietnamese → English (VNEDICT)
result, outcome; as a result
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun result; effect đưa đến kết quả | to conduce to a result
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cái đạt được, thu được trong một công việc hoặc một quá trình tiến triển của sự vật kết quả học tập ~ việc làm không có kết quả
N cái do một hay nhiều hiện tượng khác [gọi là nguyên nhân] gây ra, tạo ra, trong quan hệ với những hiện tượng ấy quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 5,899 occurrences · 352.45 per million #296 · Essential

Lookup completed in 153,540 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary