kết quả
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| result, outcome; as a result |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
result; effect |
đưa đến kết quả | to conduce to a result |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cái đạt được, thu được trong một công việc hoặc một quá trình tiến triển của sự vật |
kết quả học tập ~ việc làm không có kết quả |
| N |
cái do một hay nhiều hiện tượng khác [gọi là nguyên nhân] gây ra, tạo ra, trong quan hệ với những hiện tượng ấy |
quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả |
Lookup completed in 153,540 µs.