bietviet

kết từ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N từ chuyên biểu thị quan hệ cú pháp, nối liền các thành phần trong câu với nhau 'vì', 'nhưng', 'nếu', 'thì', 'bằng', 'để', v.v. là những kết từ trong tiếng Việt

Lookup completed in 69,260 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary