kết thúc
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to conclude, end, finish |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
hết hẳn, ngừng hoàn toàn sau một quá trình hoạt động, diễn biến nào đó |
bộ phim đã kết thúc |
| V |
làm những việc cần thiết để cho đi đến chấm dứt một quá trình hoạt động, diễn biến nào đó |
buổi lễ kết thúc năm học ~ chủ toạ kết thúc hội nghị |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| kết thúc |
to finish |
clearly borrowed |
結束 git3 cuk1 (Cantonese) | 結束, jié shù(Chinese) |
Lookup completed in 153,327 µs.