| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| close to, near to; to move close to | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ở vào hoặc làm cho ở vào vị trí rất gần, không còn hoặc coi như không còn khoảng cách nữa | ngồi kề bên nhau ~ gươm kề cổ ~ kề vai sát cánh |
| Compound words containing 'kề' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gần kề | 27 | close at hand |
| cận kề | 6 | rất gần, như ở sát ngay bên cạnh |
| góc kề | 4 | adjacent angle |
| kề cận | 1 | rất gần, ở ngay sát bên cạnh |
| dô kề | 0 | jockey |
| dựa kề | 0 | rely |
| góc kề bù | 0 | hai góc có đỉnh chung và một cạnh chung, còn hai cạnh khác thì lập nên một đường thẳng |
| kề cà | 0 | Dawdle |
| kề miệng lỗ | 0 | have one foot in the grave |
| kề vai sát cánh | 0 | side by side, shoulder to shoulder |
| đứng kề kề | 0 | to stand very close to |
Lookup completed in 151,904 µs.