bietviet

kể

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to include; (2) to list, mention, declare, consider; to relate, tell (a story); (3) individual, person
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to tell; to relate kể chuyện | tell a story
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nói lại một cách có đầu có đuôi cho người khác nghe kể những điều mắt thấy tai nghe ~ bà kể chuyện đời xưa cho tôi nghe
V nói ra lần lượt từng điều để cho người khác biết rõ kể công ~ kể tên từng người
V tính đến, để ý đến, coi là có ý nghĩa, là đáng quan tâm làm việc không kể ngày đêm ~ tình yêu không kể sang hèn
V tính ra đông quá, kể phải đến cả nghìn người ~ mình đến đây kể cũng hơn ba năm rồi
V coi là, coi như là làm được như vậy, kể cũng là giỏi ~ việc này kể như xong
V từ biểu thị ý khẳng định về điều nghĩ thấy có lẽ đúng như thế cô ta kể cũng đẹp ~ nó nói kể cũng có lí
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 3,423 occurrences · 204.52 per million #573 · Core

Lookup completed in 174,984 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary