| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ghế kiểu cổ, thường có chạm khắc hình trang trí | |
| N | bàn nhỏ kiểu cổ, thường có chạm khắc các hình trang trí | |
| N | đơn vị thời gian địa chất, bậc dưới của đại, dài từ hàng triệu đến hàng chục triệu năm | kỉ băng hà ~ loài người xuất hiện từ đầu kỉ đệ tứ, cách đây khoảng một triệu năm |
| N | [thường viết hoa] kí hiệu thứ sáu trong thiên can, sau mậu trước canh | |
| Compound words containing 'kỉ' (20) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thế kỉ | 58 | khoảng thời gian một trăm năm |
| thập kỉ | 28 | khoảng thời gian từng mười năm một của một thế kỉ, tính từ năm đầu của thế kỉ trở đi |
| kỉ lục | 18 | thành tích được chính thức thừa nhận là cao nhất, trong thi đấu thể thao |
| kỉ luật | 13 | tổng thể những quy định có tính chất bắt buộc đối với hoạt động của các thành viên trong một tổ chức, để bảo đảm tính chặt chẽ của tổ chức |
| kỉ niệm | 7 | cái hiện lại trong trí óc về những sự việc đáng ghi nhớ đã qua |
| tri kỉ | 7 | bạn tâm tình |
| kỉ nguyên | 6 | thời kì lịch sử được mở đầu bằng một sự kiện trọng đại, có ý nghĩa quyết định chiều hướng phát triển về sau của xã hội hay của một lĩnh vực nào đó |
| kỉ yếu | 3 | tập tài liệu ghi lại những điều cốt yếu |
| khắc kỉ | 2 | kiềm chế mọi ham muốn, gò mình theo một khuôn đạo đức khổ hạnh |
| kỉ vật | 2 | vật được giữ lại làm kỉ niệm |
| ích kỉ | 2 | chỉ nghĩ đến, chỉ vì lợi cho riêng mình mà không biết đến người khác |
| vị kỉ | 1 | chỉ biết chăm lo đến lợi ích của cá nhân mình, xem thường lợi ích của người khác, của xã hội |
| chủ nghĩa khắc kỉ | 0 | khuynh hướng triết học thời cổ Hi Lạp, chủ trương con người nên tự kiềm chế mọi ham muốn, dục vọng và sống tuân theo lí trí |
| chủ nghĩa vị kỉ | 0 | tư tưởng chỉ biết chăm lo đến lợi ích của cá nhân mình, đặt trên lợi ích của người khác, của xã hội; đối lập với chủ nghĩa vị tha |
| kỉ cương | 0 | những phép tắc làm nên trật tự của một xã hội [nói tổng quát] |
| thiên kỉ | 0 | thiên niên kỉ [nói tắt] |
| thiên niên kỉ | 0 | khoảng thời gian một nghìn năm |
| tràng kỉ | 0 | ghế dài, thường bằng gỗ, có lưng tựa và tay vịn ở hai đầu |
| trường kỉ | 0 | xem tràng kỉ |
| vô kỉ luật | 0 | không chịu tuân theo kỉ luật |
Lookup completed in 155,971 µs.