bietviet

kỉ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ghế kiểu cổ, thường có chạm khắc hình trang trí
N bàn nhỏ kiểu cổ, thường có chạm khắc các hình trang trí
N đơn vị thời gian địa chất, bậc dưới của đại, dài từ hàng triệu đến hàng chục triệu năm kỉ băng hà ~ loài người xuất hiện từ đầu kỉ đệ tứ, cách đây khoảng một triệu năm
N [thường viết hoa] kí hiệu thứ sáu trong thiên can, sau mậu trước canh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 858 occurrences · 51.26 per million #2,111 · Intermediate

Lookup completed in 155,971 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary