| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | giỗ | nhà có kị |
| V | có những yếu tố hoàn toàn không hợp nhau, đến mức không thể cùng tồn tại, cái này tiếp xúc với cái kia thì tất sẽ gây tác hại | hai thứ thuốc này kị nhau ~ xăng kị lửa |
| V | hết sức tránh mặt nhau vì hoàn toàn không hợp, hoặc tránh không làm vì hoàn toàn không nên | |
| V | tránh không nói đến hoặc không làm gì phạm đến, vì cho là linh thiêng, theo tôn giáo, tín ngưỡng | kị huý ~ kị gọi tên cúng cơm người khác |
| Compound words containing 'kị' (17) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| kị sĩ | 64 | cavalryman, cavalier, horseman |
| kị binh | 28 | binh chủng chuyên cưỡi ngựa để chiến đấu |
| cấm kị | 6 | bắt phải kiêng tránh [nói khái quát] |
| kị khí | 6 | xem yếm khí |
| nghi kị | 3 | nghi ngờ mà sinh ra ghét |
| đố kị | 3 | cảm thấy khó chịu và đâm ra ghét khi thấy người ta có thể hơn mình |
| tối kị | 2 | kị nhất, cần hết sức tránh |
| kiêng kị | 1 | kiêng [nói khái quát; thường nói về phong tục, tín ngưỡng hoặc điều mê tín] |
| kị nước | 1 | [chất] có đặc tính không bị nước làm ướt, không thấm nước |
| cụ kị | 0 | những người sinh ra ông bà [nói khái quát] |
| giỗ kị | 0 | việc cúng giỗ trong gia đình [nói khái quát] |
| huý kị | 0 | kiêng tránh một cách bắt buộc |
| kị binh bay | 0 | tên gọi một bộ phận bộ binh của quân đội Mĩ chuyên dùng máy bay trực thăng để di chuyển trong chiến đấu |
| kị mã | 0 | như kị binh |
| kị rơ | 0 | không hợp nhau trong cách thức, phong cách nên thường có những khó khăn nhất định khi tiếp xúc với nhau |
| tương kị | 0 | có tính chất kị nhau |
| từ kiêng kị | 0 | từ dùng thay cho một từ khác do kiêng tránh |
Lookup completed in 155,652 µs.