bietviet

kị

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N giỗ nhà có kị
V có những yếu tố hoàn toàn không hợp nhau, đến mức không thể cùng tồn tại, cái này tiếp xúc với cái kia thì tất sẽ gây tác hại hai thứ thuốc này kị nhau ~ xăng kị lửa
V hết sức tránh mặt nhau vì hoàn toàn không hợp, hoặc tránh không làm vì hoàn toàn không nên
V tránh không nói đến hoặc không làm gì phạm đến, vì cho là linh thiêng, theo tôn giáo, tín ngưỡng kị huý ~ kị gọi tên cúng cơm người khác
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 298 occurrences · 17.8 per million #4,309 · Intermediate

Lookup completed in 155,652 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary