| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| drama, play | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | play; drama | bi kịch | tragedy |
| noun | play; drama | kịch sĩ | actor; comedian |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nghệ thuật dùng sân khấu trình bày hành động và đối thoại của các nhân vật, để phản ánh những vấn đề, những xung đột trong đời sống xã hội | diễn kịch ~ sân khấu kịch nói |
| Compound words containing 'kịch' (53) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| kịch bản | 1,277 | play (theatrical), scenario |
| vở kịch | 601 | play |
| nhạc kịch | 328 | opera |
| bi kịch | 181 | tragedy, drama |
| kịch liệt | 167 | violence; violent, fierce, drastic, vehement |
| hài kịch | 162 | comedy |
| kịch tính | 110 | theatricality, dramatics |
| nguy kịch | 59 | critical, dangerous, serious |
| thảm kịch | 57 | tragedy, drama |
| kịch chiến | 42 | fight fiercely, engage in a fiercely battle |
| diễn kịch | 31 | present a play, act in a play |
| kịch nói | 31 | play |
| ca kịch | 21 | play, theater |
| hý kịch | 18 | xem hí kịch |
| kinh kịch | 17 | Chinese opera theatre |
| hí kịch | 15 | drama, play |
| đóng kịch | 15 | act a part (in a play), put on an act |
| vũ kịch | 13 | opera |
| kịch sĩ | 12 | actor, dramatist, playwright |
| kịch phát | 10 | exacerbated |
| kịch câm | 9 | pantomime |
| ban kịch | 7 | theater troupe, theatrical group |
| kịch hát | 6 | theatre, music, entertainment world |
| kịch thơ | 6 | versified play, play in verse |
| kịch trường | 5 | scene |
| bi hài kịch | 4 | tragic comedy |
| ca vũ kịch | 3 | opera-ballet |
| biên kịch | 2 | sáng tác hoặc biên tập kịch bản sân khấu và điện ảnh |
| chính kịch | 2 | loại hình kịch có cả nhân tố bi kịch và nhân tố hài kịch, nội dung biểu hiện mâu thuẫn phức tạp và sự xung đột giữa nhân tố bi và nhân tố hài, nhưng cuối cùng có thể đi đến một sự giải quyết mâu thuẫn ở một mức độ nhất định |
| kịch mục | 2 | repetoire |
| kịch ngắn | 2 | sketch |
| kịch vui | 2 | comedy |
| hoạt kịch | 1 | short comedy, sketch |
| kịch hóa | 1 | dramatize |
| màn kịch | 1 | toàn bộ sự việc được sắp đặt sao cho diễn ra y như thật, nhằm che giấu một sự thật khác bên trong |
| môn kịch | 1 | drama |
| bản kịch | 0 | play, drama |
| kình kịch | 0 | |
| kịch búp bê | 0 | puppet show, play |
| kịch bản phim | 0 | film script, screenplay |
| kịch cương | 0 | kịch không có kịch bản viết sẵn, diễn viên dựa vào nội dung đã xác định trước mà tự đặt lấy lời khi biểu diễn |
| kịch cọt | 0 | histrionic, histrionics |
| kịch cỡm | 0 | |
| kịch hoá | 0 | |
| kịch muá | 0 | |
| kịch múa | 0 | ballet |
| kịch tác gia | 0 | playwright |
| loại kịch | 0 | dramatic form, type of drama |
| lịch kịch | 0 | to rumble, rattle |
| ngành kịch | 0 | branch of drama |
| người đóng kịch | 0 | actor |
| trong tình trạng nguy kịch | 0 | to be in serious, critical condition |
| á kịch | 0 | pantomime |
Lookup completed in 168,567 µs.