bietviet

kịp

Vietnamese → English (VNEDICT)
in time; to overtake, catch up with
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun in time kịp thời | in time
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có đủ thì giờ để làm một việc gì trước khi không còn điều kiện để làm hoặc hết thời hạn làm không kịp giờ tàu ~ may mà về kịp
A đạt đến mức, đến trình độ ngang hàng hoặc tương ứng với yêu cầu, không còn để bị thua kém, lạc hậu đuổi kịp chiếc xe trước ~ tiến kịp các nước phát triển
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 556 occurrences · 33.22 per million #2,864 · Intermediate

Lookup completed in 187,540 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary