| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| in time; to overtake, catch up with | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | in time | kịp thời | in time |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có đủ thì giờ để làm một việc gì trước khi không còn điều kiện để làm hoặc hết thời hạn làm | không kịp giờ tàu ~ may mà về kịp |
| A | đạt đến mức, đến trình độ ngang hàng hoặc tương ứng với yêu cầu, không còn để bị thua kém, lạc hậu | đuổi kịp chiếc xe trước ~ tiến kịp các nước phát triển |
| Compound words containing 'kịp' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| kịp thời | 377 | in time, timely |
| không kịp | 155 | to be late, be not on time, miss an opportunity |
| theo kịp | 86 | to catch up |
| bắt kịp | 79 | to catch up with, keep pace with |
| đuổi kịp | 68 | to catch up with, reach |
| cho kịp | 0 | in time |
| chưa kịp | 0 | to not yet be able to, not be able to do (before sth else happens) |
| không ai bì kịp | 0 | incomparable, without a match, incomparable |
| kịp nhu cầu | 0 | to catch up to need |
| trước khi nàng kịp thốt lên | 0 | before she could say anything |
| tới không kịp | 0 | to not arrive in time |
Lookup completed in 187,540 µs.