| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| in time, timely | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Timerly, in time | Một quyết định kịp thời | A timerly decision | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | đúng lúc, không để chậm trễ | người bệnh được cấp cứu kịp thời ~ yêu cầu phải giải quyết kịp thời |
Lookup completed in 154,229 µs.