kem
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| cream, ice cream |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
cream; ice-cream |
kem thoa mặt | cold-cream |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
chất béo nổi thành váng, thành lớp trên bề mặt của sữa, dùng để làm bơ |
|
| N |
thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường đánh lẫn với nhau cho đặc sánh lại |
đánh kem ~ bánh ngọt nhân kem |
| N |
thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường, vv đánh lẫn với nhau rồi cho đông trong máy lạnh |
kem cốc ~ kem đậu xanh ~ mua mấy que kem |
| N |
dược phẩm hoặc hoá mĩ phẩm được chế dưới dạng nhờn và đặc quánh |
kem dưỡng da ~ kem chống nắng ~ kem đánh răng |
| N |
quỷ giữ hồn người chết hay người sắp chết, theo mê tín |
tục cúng kem |
Lookup completed in 151,947 µs.