bietviet

kem

Vietnamese → English (VNEDICT)
cream, ice cream
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun cream; ice-cream kem thoa mặt | cold-cream
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N chất béo nổi thành váng, thành lớp trên bề mặt của sữa, dùng để làm bơ
N thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường đánh lẫn với nhau cho đặc sánh lại đánh kem ~ bánh ngọt nhân kem
N thức ăn làm bằng sữa, trứng, đường, vv đánh lẫn với nhau rồi cho đông trong máy lạnh kem cốc ~ kem đậu xanh ~ mua mấy que kem
N dược phẩm hoặc hoá mĩ phẩm được chế dưới dạng nhờn và đặc quánh kem dưỡng da ~ kem chống nắng ~ kem đánh răng
N quỷ giữ hồn người chết hay người sắp chết, theo mê tín tục cúng kem
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 571 occurrences · 34.12 per million #2,808 · Intermediate

Lookup completed in 151,947 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary