| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| very, rather; well, good, enough | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | rather; fairy; enough; passably | cô ta khá đẹp | She is rather pretty |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở mức độ, trình độ trên trung bình chút ít | xếp loại khá ~ học sinh khá ~ thành tích ở mức độ khá |
| A | ở mức cao tương đối, so với cái đưa ra để so sánh | sức khoẻ đã khá hơn trước ~ con bé học khá hơn bạn nó |
| R | ở mức độ cao một cách tương đối | công việc khá vất vả ~ tốn khá nhiều thời gian |
| Etymology / Loanword | |||
|---|---|---|---|
| word | meaning | assessment | source |
| khách | the guest | clearly borrowed | 客 haak3 (Cantonese) | 客, kè(Chinese) |
| Compound words containing 'khá' (20) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khá tốt | 169 | reasonably good |
| khá giả | 89 | to be well off |
| kha khá | 10 | enough, fair, passable, tolerable |
| khấm khá | 6 | be better off |
| khá lâu | 1 | is somewhat long, is pretty long |
| có một cái nhìn khá tích cực về | 0 | to have a positive view of |
| có một khoảng cách khá rộng | 0 | to be very far apart, have a large gap, be very wide |
| cũng khá | 0 | pretty good |
| cũng khá lâu | 0 | is quite long |
| hôm nay khá ấm | 0 | It’s very warm today |
| khá hơn | 0 | better |
| khá khen | 0 | praiseworthy |
| khá khẩm | 0 | khá, thường về mặt vật chất [nói khái quát] |
| khá lắm | 0 | very good |
| khá mạnh | 0 | very strong |
| khá nhiều | 0 | very many, much |
| khá xa | 0 | very far, quite far |
| làm việc khá | 0 | to do one's job well |
| một cuốn sách khá dày | 0 | a very thick book |
| đời sống khá giả | 0 | good life |
Lookup completed in 181,463 µs.