| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| special, extraordinary, unusual | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không giống với bình thường, với điều thường thấy | thái độ khác thường ~ có những biểu hiện khác thường |
Lookup completed in 176,056 µs.