| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
chim cỡ bằng chim sáo, lông đen tuyền, đuôi dài, ăn sâu bọ, kêu ''khách, khách'' |
|
| N |
người từ nơi khác đến, trong quan hệ với chủ nhà, với người đón tiếp |
tiếp khách ~ dẫn khách đi tham quan ~ nhà có khách |
| N |
người đến để mua bán, giao dịch, trong quan hệ với cửa hiệu, cửa hàng, v.v. |
quảng cáo để thu hút khách ~ khách đến mua hàng |
| N |
hành khách [nói tắt] |
khách đi tàu ~ taxi đang chở khách |
| Compound words containing 'khách' (100) |
| word |
freq |
defn |
| khách hàng |
1,945 |
customer, consumer, client, patron |
| hành khách |
1,109 |
passenger |
| du khách |
1,067 |
tourist, traveler |
| khách sạn |
1,029 |
hotel |
| khách du lịch |
493 |
tourist |
| khách mời |
490 |
guest |
| khách quan |
221 |
objective |
| chính khách |
199 |
politician, statesman |
| ăn khách |
116 |
[mặt hàng hoặc loại hình dịch vụ] bán được nhiều do được khách ưa chuộng |
| thực khách |
89 |
table companion |
| phòng khách |
75 |
guest room, living room, sitting room |
| người khách |
53 |
guest |
| tiếp khách |
51 |
to receive guests or visitors |
| lữ khách |
30 |
traveler |
| nhà khách |
29 |
guest house |
| làm khách |
28 |
Stand on ceremony |
| thích khách |
26 |
assassin |
| khách thập phương |
22 |
pilgrims |
| tân khách |
21 |
guests |
| hiếu khách |
19 |
hospitable |
| quan khách |
19 |
guest, personality, figure |
| kiếm khách |
18 |
người giỏi đánh kiếm, võ nghệ cao cường, thường là nhân vật chính trong các tiểu thuyết kiếm hiệp |
| xe khách |
17 |
interprovincial bus, passenger car |
| đất khách |
15 |
strange land, foreign land |
| chở khách |
14 |
|
| khách khứa |
13 |
guests and visitors |
| đãi khách |
13 |
entertaining guests, inviting guests |
| khách bộ hành |
12 |
pedestrian |
| khách thể |
9 |
Object |
| máy khách |
9 |
máy tính có thể yêu cầu lấy thông tin hoặc các chương trình ứng dụng to máy chủ của một mạng máy tính |
| hiệp khách |
8 |
knight |
| câu khách |
7 |
to attract customers, pull in customers, reel in customers |
| khách quý |
7 |
important guest, important visitor |
| mặc khách |
6 |
man of letters, writer |
| thượng khách |
5 |
guest of honor |
| khách qua đường |
4 |
passer-by |
| quý khách |
4 |
guest of honor, distinguished or honored guest |
| đắt khách |
4 |
Enjoy large custom |
| khách lạ |
3 |
stranger |
| khách thương |
3 |
foreign merchant, commercial (traveler) |
| khách vãng lai |
3 |
traveler, non-resident |
| thuyết khách |
3 |
negotiator |
| khách giang hồ |
2 |
adventurer |
| thương khách |
2 |
trader, merchant, tradesman, shopkeeper |
| đi khách |
2 |
to work as a prostitute |
| chim khách |
1 |
racked-tailed treepie, crypsirina temia |
| khanh khách |
1 |
pealing (laughter) |
| khách nợ |
1 |
debt-collector, debt-gatherer |
| khách trú |
1 |
Chinese (resident) |
| người khách lạ |
1 |
stranger |
| vắng khách |
1 |
without or empty of customers |
| buồng khách |
0 |
living room |
| chiêu khách |
0 |
tìm cách thu hút khách hàng |
| chiều lòng khách hàng |
0 |
to satisfy customers |
| chào mừng quan khách |
0 |
to welcome guests |
| chân lí khách quan |
0 |
chân lí, về mặt nội dung của nó không phụ thuộc vào con người; phân biệt với mặt hình thức của nó là chủ quan, là kết quả hoạt động của tư duy con người |
| chân lý khách quan |
0 |
xem chân lí khách quan |
| chủ khách |
0 |
chủ nhà và khách, trong mối quan hệ với nhau |
| chủ nghĩa khách quan |
0 |
thái độ gọi là khách quan trước các hiện tượng của đời sống xã hội, coi chúng đều là tất yếu, không có đánh giá, đi đến biện hộ cho tất cả những gì đang tồn tại |
| cái phòng khách |
0 |
guest room, living room, sitting room |
| cười khanh khách |
0 |
burst out laughing, laugh good-humouredly |
| cầm khách |
0 |
entertain guests |
| du khách ngoại quốc |
0 |
foreign tourist, traveler |
| hiện thực khách quan |
0 |
tự nhiên, thế giới vật chất tồn tại ở bên ngoài và độc lập đối với ý thức con người |
| hát khách |
0 |
điệu hát tuồng phổ theo các thể thơ cổ, tính cách vui, hoạt động dồn dập, bi hùng theo nội dung lời ca |
| khách hàng sử dụng điện |
0 |
electrical power consumer |
| khách khí |
0 |
Ceremonious |
| khách mua hàng |
0 |
consumer |
| khách quan chủ nghĩa |
0 |
có tính chất của chủ nghĩa khách quan, theo chủ nghĩa khách quan |
| khách sáo |
0 |
ceremonious; formal |
| khách sạn sang trọng |
0 |
luxury hotel |
| khách sạn ở đằng sau nhà ga |
0 |
The hotel is in the back of the station |
| khách sử dụng |
0 |
user |
| khách tri âm |
0 |
close friend |
| khách tình |
0 |
Unlike intimate friends |
| khách viếng |
0 |
guest, visitor |
| khách địa |
0 |
foreign land |
| kiếm khách hàng |
0 |
to find, attract customers |
| kỹ nghệ khách sạn |
0 |
hotel industry |
| lượng du khách |
0 |
number, quantity of tourists |
| máy bay chở khách |
0 |
passenger plane, passenger airliner |
| mướn khách sạn |
0 |
to get a hotel room |
| nghênh tiếp trọng thể một đơn vị khách quý |
0 |
to welcome and entertain solemnly a guest of honor |
| ngăn cản công việc người khách |
0 |
to hinder other’s work |
| như khách qua đò |
0 |
like ships that pass in the night |
| như một người khách lạ |
0 |
as if one were a stranger |
| phòng tiếp khách |
0 |
reception (room) |
| quí khách |
0 |
xem quý khách |
| rước khách |
0 |
|
| sân khách |
0 |
sân bóng của đội đối phương, khi đội mình đến đó để thi đấu; phân biệt với sân nhà |
| sự trung thành của khách hàng |
0 |
customer loyalty |
| tao khách |
0 |
poet, writer |
| tao nhân mặc khách |
0 |
poet, writer |
| thi khách |
0 |
poet |
| thu hút khách hàng |
0 |
to attract customers |
| thực tại khách quan |
0 |
xem hiện thực khách quan |
| tính hiếu khách |
0 |
hospitality |
| áo khách |
0 |
Chinese-style jacket |
| đông khách |
0 |
full of customers, busy |
| đến với khách hàng |
0 |
to reach customers |
Lookup completed in 158,428 µs.