bietviet

khách hàng

Vietnamese → English (VNEDICT)
customer, consumer, client, patron
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đối tượng mua hàng hoặc sử dụng dịch vụ, trong quan hệ với đối tượng bán hàng hoặc cung cấp dịch vụ khách hàng là thượng đế ~ dịch vụ chăm sóc khách hàng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
common 1,945 occurrences · 116.21 per million #1,038 · Core

Lookup completed in 153,991 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary