bietviet

khách sạn

Vietnamese → English (VNEDICT)
hotel
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nhà xây thành nhiều phòng với mục đích cho khách thuê, có đủ tiện nghi phục vụ việc ăn ở của khách trọ khách sạn năm sao (khách sạn đạt tiêu chuẩn cao nhất)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,029 occurrences · 61.48 per million #1,832 · Intermediate

Lookup completed in 200,567 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary