bietviet

khái niệm

Vietnamese → English (VNEDICT)
concept, notion
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ý nghĩ phản ánh ở dạng khái quát các sự vật và hiện tượng của hiện thực và những mối liên hệ giữa chúng khái niệm khoa học ~ khái niệm giai cấp
N sự hình dung đại khái, sự hiểu biết còn đơn giản, sơ lược về một sự vật, hiện tượng, vấn đề nào đó tôi không có khái niệm gì về chuyện ấy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 1,644 occurrences · 98.23 per million #1,224 · Core

Lookup completed in 172,992 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary