| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| concept, notion | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ý nghĩ phản ánh ở dạng khái quát các sự vật và hiện tượng của hiện thực và những mối liên hệ giữa chúng | khái niệm khoa học ~ khái niệm giai cấp |
| N | sự hình dung đại khái, sự hiểu biết còn đơn giản, sơ lược về một sự vật, hiện tượng, vấn đề nào đó | tôi không có khái niệm gì về chuyện ấy |
Lookup completed in 172,992 µs.