| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| audience, spectator, onlooker, viewer | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người xem biểu diễn nghệ thuật, võ thuật, thi đấu thể thao, vv [nói khái quát] | đáp ứng sự hâm mộ của khán giả ~ khán giả xem truyền hình |
Lookup completed in 151,834 µs.