khâu
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to sew; (2) stage, step |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to sew |
máy khâu | sewing machine |
| verb |
to sew |
khâu vá | sewing; needle-work |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vòng kim loại bịt chặt đầu chuôi của một số dụng cụ |
khâu dao bằng đồng |
| N |
từ dùng để chỉ từng yếu tố, từng bộ phận của một hệ thống |
khâu trung gian ~ khâu then chốt ~ một khâu quan trọng trong dây chuyền sản xuất |
| V |
dùng kim chỉ để ghép liền các mảnh, thường là vải, da, lại |
khâu nón ~ khâu lại chỗ rách ~ khâu vết mổ |
Lookup completed in 155,721 µs.