khê
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
to be burnt |
cơm khê | burnt rice |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[cơm, cháo] bị cháy quá, gây ra mùi nồng khét, khó chịu |
trên sống dưới khê ~ "Chồng giận thì vợ bớt lời, Cơm sôi nhỏ lửa một đời không khê." (Cdao) |
| A |
[tiếng, giọng] bị rè và lạc hẳn đi, do nói nhiều hoặc cổ họng bị khô, vướng |
giọng khê đặc |
| A |
[tiền bạc, vốn liếng] bị đọng lại, không luân chuyển sinh lợi được |
tiền khê vốn đọng |
Lookup completed in 161,714 µs.