bietviet

khê

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj to be burnt cơm khê | burnt rice
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [cơm, cháo] bị cháy quá, gây ra mùi nồng khét, khó chịu trên sống dưới khê ~ "Chồng giận thì vợ bớt lời, Cơm sôi nhỏ lửa một đời không khê." (Cdao)
A [tiếng, giọng] bị rè và lạc hẳn đi, do nói nhiều hoặc cổ họng bị khô, vướng giọng khê đặc
A [tiền bạc, vốn liếng] bị đọng lại, không luân chuyển sinh lợi được tiền khê vốn đọng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 337 occurrences · 20.14 per million #3,990 · Intermediate

Lookup completed in 161,714 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary